quy củ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quy củ (Danh từ)

Những quy định tổng thể nhằm đảm bảo một công việc diễn ra một cách có trật tự và tổ chức.

Ví dụ (2)
  • 1."Công việc có quy củ."
  • 2."Trong công ty, mọi người đều tuân thủ quy củ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quy củ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có tính trật tự và tổ chức chặt chẽ.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm ăn rất quy củ."
  • 2."Gia đình quy củ."
  • 3."Không khí làm việc khẩn trương và quy củ."
  • 4."Mọi hoạt động trong lớp học đều rất quy củ."

Lưu ý khi sử dụng "quy củ"

Lưu ý về tính từ

"quy củ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quy củ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quy củ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quy củ"

quy củ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Những quy định tổng thể nhằm đảm bảo một công việc diễn ra một cách có trật tự và tổ chức. Ví dụ: "Công việc có quy củ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này