quy hoạch vùng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quy hoạch vùng (Danh từ)

Dự án thiết kế nhằm sử dụng hợp lý lãnh thổ của từng vùng riêng biệt trong cả nước, lập kế hoạch phân bố hợp lý và cân đối giữa các ngành công nghiệp, nông nghiệp, cũng như các công trình giao thông vận tải và liên lạc.

Ví dụ (2)
  • 1."Quy hoạch vùng là công việc cần thiết để phát triển bền vững đất nước."
  • 2."Chúng ta cần có quy hoạch vùng để bảo đảm sự phát triển đồng bộ giữa các tỉnh."

Lưu ý khi sử dụng "quy hoạch vùng"

Lưu ý về danh từ

"quy hoạch vùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quy hoạch vùng"

quy hoạch vùng là danh từ trong tiếng Việt. Dự án thiết kế nhằm sử dụng hợp lý lãnh thổ của từng vùng riêng biệt trong cả nước, lập kế hoạch phân bố hợp lý và cân đối giữa các ngành công nghiệp, nông nghiệp, cũng như các công trình giao thông vận tải và liên lạc. Ví dụ: "Quy hoạch vùng là công việc cần thiết để phát triển bền vững đất nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này