quy chụp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quy chụp (Động từ)

(Khẩu ngữ) Gán trách nhiệm hoặc lỗi cho người khác một cách không công bằng, giống như việc chụp mũ.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị cấp trên quy chụp không đúng sự thật."
  • 2."Đừng quy chụp hết trách nhiệm cho tôi."

Lưu ý khi sử dụng "quy chụp"

Lưu ý về động từ

"quy chụp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quy chụp"

quy chụp là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Gán trách nhiệm hoặc lỗi cho người khác một cách không công bằng, giống như việc chụp mũ. Ví dụ: "Bị cấp trên quy chụp không đúng sự thật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này