quốc trái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quốc trái (Danh từ)

Công trái, nghĩa là hành động hoặc công việc mang lại lợi ích cho quốc gia.

Ví dụ (2)
  • 1."Mọi người đều có trách nhiệm đóng góp cho quốc trái."
  • 2."Tham gia công tác xã hội là một cách thể hiện quốc trái của mỗi người."

Lưu ý khi sử dụng "quốc trái"

Lưu ý về danh từ

"quốc trái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quốc trái"

quốc trái là danh từ trong tiếng Việt. Công trái, nghĩa là hành động hoặc công việc mang lại lợi ích cho quốc gia. Ví dụ: "Mọi người đều có trách nhiệm đóng góp cho quốc trái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này