quốc táng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quốc táng (Danh từ)

Nghi lễ chôn cất trang trọng do nhà nước tổ chức.

Ví dụ (2)
  • 1."Lễ quốc táng là cách để tưởng nhớ và tôn vinh những người có công với đất nước."
  • 2."Sau khi qua đời, nhà lãnh đạo được tổ chức lễ quốc táng trang trọng."

Lưu ý khi sử dụng "quốc táng"

Lưu ý về danh từ

"quốc táng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quốc táng"

quốc táng là danh từ trong tiếng Việt. Nghi lễ chôn cất trang trọng do nhà nước tổ chức. Ví dụ: "Lễ quốc táng là cách để tưởng nhớ và tôn vinh những người có công với đất nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này