quốc tế ngữ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quốc tế ngữ (Danh từ)

Ngôn ngữ được xây dựng với mục đích sử dụng chung cho các quốc gia trên thế giới.

Ví dụ (2)
  • 1."Esperanto là một quốc tế ngữ."
  • 2."Một số nhà ngôn ngữ học đề xuất việc phát triển quốc tế ngữ mới."

Lưu ý khi sử dụng "quốc tế ngữ"

Lưu ý về danh từ

"quốc tế ngữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quốc tế ngữ"

quốc tế ngữ là danh từ trong tiếng Việt. Ngôn ngữ được xây dựng với mục đích sử dụng chung cho các quốc gia trên thế giới. Ví dụ: "Esperanto là một quốc tế ngữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này