quốc tế

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quốc tế (Danh từ)

Các nước trên thế giới trong mối quan hệ với nhau, nói một cách tổng quát.

Ví dụ (4)
  • 1."Tin quốc tế"
  • 2."Phong trào công nhân quốc tế"
  • 3."Quan hệ quốc tế"
  • 4."Sự kiện quốc tế đang thu hút sự chú ý của dư luận."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quốc tế (Tính từ)

Liên quan đến chủ nghĩa quốc tế, hoặc thể hiện theo chủ nghĩa quốc tế.

Ví dụ (2)
  • 1."Tư tưởng quốc tế"
  • 2."Chúng ta cần có những giải pháp quốc tế để giải quyết vấn đề này."

Lưu ý khi sử dụng "quốc tế"

Lưu ý về tính từ

"quốc tế" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quốc tế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quốc tế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quốc tế"

quốc tế là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Các nước trên thế giới trong mối quan hệ với nhau, nói một cách tổng quát. Ví dụ: "Tin quốc tế"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này