quốc nội

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quốc nội (Tính từ)

Ở trong nước, thuộc về các hoạt động hoặc giá trị diễn ra trong phạm vi quốc gia.

Ví dụ (4)
  • 1."Thu nhập quốc nội."
  • 2."Tổng sản phẩm quốc nội."
  • 3."Thương mại quốc nội đang phát triển mạnh mẽ."
  • 4."Đầu tư quốc nội cần được khuyến khích hơn nữa."

Lưu ý khi sử dụng "quốc nội"

Lưu ý về tính từ

"quốc nội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quốc nội"

quốc nội là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong nước, thuộc về các hoạt động hoặc giá trị diễn ra trong phạm vi quốc gia. Ví dụ: "Thu nhập quốc nội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này