quịt
Định nghĩa
Nghĩa 1: quịt (Động từ)
Hành động trốn tránh một trách nhiệm hay nghĩa vụ nào đó, đặc biệt là trong việc thanh toán hoặc trả nợ.
- 1."Hôm qua, bạn tôi đã quịt tiền vé xe của tôi."
- 2."Không thể cứ quịt mãi như vậy, cuối cùng cũng phải trả nợ."
- 3."Tôi không muốn quịt bạn vì món ăn hôm nay, chúng ta hãy chia sẻ."
Nghĩa 2: quịt (Danh từ)
Một người thường xuyên trốn tránh trách nhiệm hoặc không giữ lời hứa.
- 1."Anh ấy nổi tiếng là một kẻ quịt, không ai muốn hợp tác với anh ta."
- 2."Chị ấy đã bị mọi người gọi là quịt vì không bao giờ tham gia các buổi họp."
- 3."Trong nhóm, có một người quịt làm cho công việc chậm lại."
Lưu ý khi sử dụng "quịt"
Lưu ý về động từ
"quịt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"quịt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "quịt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "quịt"
quịt là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động trốn tránh một trách nhiệm hay nghĩa vụ nào đó, đặc biệt là trong việc thanh toán hoặc trả nợ. Ví dụ: "Hôm qua, bạn tôi đã quịt tiền vé xe của tôi."
Từ liên quan
quỉ thần
Một linh hồn hoặc sinh vật siêu nhiên thường được coi là có sức mạnh độc ác hoặc mong muốn gây ra rắc rối cho con người.
quị
Hành động cúi xuống hoặc ngồi xổm vì mệt mỏi hoặc không còn sức.
quị luỵ
Hành động không thể tự đứng dậy, thường chỉ trạng thái tâm lý của người bị lúc xuống tinh thần hoặc thái độ yếu đuối.
quốc ca
Bài hát chính thức của một quốc gia, thường được sử dụng trong các nghi lễ trang trọng.
quốc công
(Từ cũ) Tước vị cao nhất trong hàng tước công, đứng trên tước quận công.
quốc cấm
Bị pháp luật cấm, không được phép lưu thông hoặc sử dụng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.