qui định
Định nghĩa
Nghĩa 1: qui định (Danh từ)
Một quy tắc hoặc điều khoản cụ thể được đặt ra để điều chỉnh hành động hoặc cách cư xử.
- 1."Trong công ty, có qui định rõ ràng về giờ làm việc."
- 2."Mọi nhân viên đều phải tuân thủ qui định an toàn lao động."
- 3."Chúng ta nên tìm hiểu qui định trước khi tham gia cuộc thi."
Nghĩa 2: qui định (Động từ)
Đặt ra hoặc quy định một điều gì đó, thường là để hướng dẫn hoặc kiểm soát hành vi.
- 1."Giáo viên đã qui định cách làm bài cho học sinh."
- 2."Chính phủ đã qui định các biện pháp phòng ngừa dịch bệnh."
- 3."Cần qui định rõ cách thức tổ chức sự kiện để tránh nhầm lẫn."
Lưu ý khi sử dụng "qui định"
Lưu ý về động từ
"qui định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"qui định" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "qui định" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "qui định"
qui định là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một quy tắc hoặc điều khoản cụ thể được đặt ra để điều chỉnh hành động hoặc cách cư xử. Ví dụ: "Trong công ty, có qui định rõ ràng về giờ làm việc."
Từ liên quan
qui tắc tam suất
Một quy tắc trong toán học dùng để xác định mối quan hệ giữa ba đại lượng, thường được áp dụng trong các bài toán về tỷ lệ.
qui tụ
Hình thành một nhóm hoặc tập hợp từ nhiều người hoặc vật khác nhau.
qui y
Hành động quy y hay trở thành người theo đạo Phật.
qui đồng mẫu số
Một tập hợp số mong muốn mà trong đó các số hạng có thể được thay thế bằng các số khác mà vẫn giữ nguyên tổng hoặc một đặc điểm nào đó của tập hợp.
qui đổi
Thay đổi hoặc chuyển đổi giá trị, hình thức, hoặc trạng thái của một vật nào đó sang một dạng khác.
qui ước
Thỏa thuận hoặc quy định giữa hai bên về việc thực hiện một hành động nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.