quí

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quí (Tính từ)

Có giá trị cao, quý giá.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc vòng cổ này rất quý, nó là món quà từ bà ngoại."
  • 2."Tôi tìm thấy một viên đá quý trong vườn."
  • 3."Đối với tôi, tình bạn là một thứ quý giá nhất."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quí (Danh từ)

Một thứ có giá trị cao, thường chỉ về đồ vật hoặc tài sản.

Ví dụ (3)
  • 1."Những món đồ cổ trong bảo tàng rất quý."
  • 2."Cái đồng hồ này là một món quà quý từ cha tôi."
  • 3."Anh ấy luôn sở hữu những tác phẩm nghệ thuật quý hiếm."

Lưu ý khi sử dụng "quí"

Lưu ý về tính từ

"quí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quí"

quí là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có giá trị cao, quý giá. Ví dụ: "Chiếc vòng cổ này rất quý, nó là món quà từ bà ngoại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này