quều quào

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quều quào (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả sự cử động của tay chân một cách khó khăn, thiếu tự nhiên, thường do ốm yếu hoặc vì ngượng ngập, vụng về.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân tay quều quào."
  • 2."Cậu bé đang tập đi với đôi chân quều quào."
  • 3."Do bệnh tật, anh trở nên quều quào khi di chuyển."

Lưu ý khi sử dụng "quều quào"

Lưu ý về tính từ

"quều quào" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quều quào"

quều quào là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả sự cử động của tay chân một cách khó khăn, thiếu tự nhiên, thường do ốm yếu hoặc vì ngượng ngập, vụng về. Ví dụ: "Chân tay quều quào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này