quệt

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quệt (Động từ)

Hành động quệt để lấy ra hoặc để bôi, phết, hoặc chùi sạch một ít chất dính.

Ví dụ (4)
  • 1."Quệt hồ lên phong bì."
  • 2."Hai tay quệt nước mắt."
  • 3."Trẻ con quệt bùn lên quần."
  • 4."Người nghệ sĩ quệt màu lên canvas."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quệt (Danh từ)

(Ít dùng) tương tự như vệt.

Ví dụ (4)
  • 1."Vệt."
  • 2."Một quệt mực giữa trang giấy."
  • 3."Quệt đèn pha."
  • 4."Có một quệt nắng trên tường."

Lưu ý khi sử dụng "quệt"

Lưu ý về động từ

"quệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quệt"

quệt là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động quệt để lấy ra hoặc để bôi, phết, hoặc chùi sạch một ít chất dính. Ví dụ: "Quệt hồ lên phong bì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này