quệch quạc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quệch quạc (Tính từ)

Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như nguệch ngoạc, chỉ việc viết hoặc vẽ một cách vụng về, không ngay ngắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chữ viết của anh ấy thật nguệch ngoạc."
  • 2."Viết quệch quạc mấy chữ trên tờ giấy."
  • 3."Trang trí quệch quạc làm mất đi vẻ đẹp của bức tranh."

Lưu ý khi sử dụng "quệch quạc"

Lưu ý về tính từ

"quệch quạc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quệch quạc"

quệch quạc là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như nguệch ngoạc, chỉ việc viết hoặc vẽ một cách vụng về, không ngay ngắn. Ví dụ: "Chữ viết của anh ấy thật nguệch ngoạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này