quện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quện (Động từ)

Từ chỉ hành động kết hợp chặt chẽ, dính liền hoặc hòa quyện với nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Mùi hương của hoa quện vào gió gây cảm giác dễ chịu."
  • 2."Cháo quện với thịt bằm tạo nên một món ăn ngon."

Lưu ý khi sử dụng "quện"

Lưu ý về động từ

"quện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quện"

quện là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động kết hợp chặt chẽ, dính liền hoặc hòa quyện với nhau. Ví dụ: "Mùi hương của hoa quện vào gió gây cảm giác dễ chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này