quết trầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quết trầu (Danh từ)

Nước màu đỏ chảy ra khi ăn trầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhổ quết trầu."
  • 2."Trên miệng người ăn trầu thường có quết trầu đỏ."
  • 3."Quết trầu có thể làm dính vào răng rất khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "quết trầu"

Lưu ý về danh từ

"quết trầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quết trầu"

quết trầu là danh từ trong tiếng Việt. Nước màu đỏ chảy ra khi ăn trầu. Ví dụ: "Nhổ quết trầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này