quết trầu
Định nghĩa
Nghĩa 1: quết trầu (Danh từ)
Nước màu đỏ chảy ra khi ăn trầu.
- 1."Nhổ quết trầu."
- 2."Trên miệng người ăn trầu thường có quết trầu đỏ."
- 3."Quết trầu có thể làm dính vào răng rất khó chịu."
Lưu ý khi sử dụng "quết trầu"
Lưu ý về danh từ
"quết trầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "quết trầu"
quết trầu là danh từ trong tiếng Việt. Nước màu đỏ chảy ra khi ăn trầu. Ví dụ: "Nhổ quết trầu."
Từ liên quan
quế chi
Vỏ cây quế, được sử dụng trong y học như một loại thuốc.
quế hoè
Cây quế và cây hoè, thường được dùng trong văn chương để chỉ về sự phát đạt của con cháu.
quết
Hành động giã cho nhuyễn hoặc trộn đều các thành phần lại với nhau.
quều quào
Từ dùng để miêu tả sự cử động của tay chân một cách khó khăn, thiếu tự nhiên, thường do ốm yếu hoặc vì ngượng ngập, vụng về.
quệch quạc
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như nguệch ngoạc, chỉ việc viết hoặc vẽ một cách vụng về, không ngay ngắn.
quện
Từ chỉ hành động kết hợp chặt chẽ, dính liền hoặc hòa quyện với nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.