quẩy

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quẩy (Danh từ)

Món ăn được làm từ bột mì, có hình dạng thỏi dài và được rán phồng.

Ví dụ (2)
  • 1."Quẩy thường được ăn kèm với phở."
  • 2."Mẹ tôi làm quẩy rất ngon."
2
Động từ

Nghĩa 2: quẩy (Động từ)

(Ít dùng) Di chuyển đồ vật bằng cách móc vào một đầu của cây đòn đặt trên vai.

Ví dụ (2)
  • 1."Quẩy khăn gói ra đi."
  • 2."Anh ấy quẩy hàng hóa đến chợ."

Lưu ý khi sử dụng "quẩy"

Lưu ý về động từ

"quẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quẩy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quẩy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quẩy"

quẩy là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Món ăn được làm từ bột mì, có hình dạng thỏi dài và được rán phồng. Ví dụ: "Quẩy thường được ăn kèm với phở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này