quẩn quanh
Định nghĩa
Nghĩa 1: quẩn quanh (Động từ)
Quẩn quanh có nghĩa là đi lại nhiều lần trong một khu vực nhỏ hoặc không có mục đích rõ ràng.
- 1."Tôi không biết làm gì, nên cứ quẩn quanh trong nhà suốt cả ngày."
- 2."Bọn trẻ quẩn quanh trong sân chơi mà không biết chán."
- 3."Giờ nghỉ trưa, tôi thường quẩn quanh quán cà phê để tìm bạn bè."
Nghĩa 2: quẩn quanh (Động từ)
Quẩn quanh cũng có thể chỉ trạng thái tâm lý, cảm giác lúng túng hoặc không thoải mái.
- 1."Khi nghe câu hỏi khó, tôi cảm thấy mình quẩn quanh không biết trả lời thế nào."
- 2."Cô ấy quẩn quanh trong suy nghĩ về quyết định quan trọng của mình."
- 3."Tôi thấy quẩn quanh trong mớ kế hoạch mà mình đã lập ra."
Lưu ý khi sử dụng "quẩn quanh"
Lưu ý về động từ
"quẩn quanh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "quẩn quanh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "quẩn quanh"
quẩn quanh là động từ trong tiếng Việt. Quẩn quanh có nghĩa là đi lại nhiều lần trong một khu vực nhỏ hoặc không có mục đích rõ ràng. Ví dụ: "Tôi không biết làm gì, nên cứ quẩn quanh trong nhà suốt cả ngày."
Từ liên quan
quầy quả
Từ dùng để chỉ sự ngu ngốc, kém thông minh (chủ yếu sử dụng trong các phương ngữ).
quầy quậy
(Khẩu ngữ) biểu thị hành động lắc lư mạnh hơn so với nguây nguẩy.
quẩn
Bị vướng víu hoặc cản trở trong quá trình di chuyển.
quẩng
(thú vật) trong trạng thái hưng phấn, kích thích, thể hiện qua những hành động chạy nhảy, tung chân lên một cách khác thường.
quẩng mỡ
(Thông tục) có nghĩa là như rửng mỡ, chỉ hành động hoặc cách thức làm việc không nghiêm túc hoặc quá phóng túng.
quẩy
Món ăn được làm từ bột mì, có hình dạng thỏi dài và được rán phồng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.