quẩng mỡ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quẩng mỡ (Động từ)

(Thông tục) có nghĩa là như rửng mỡ, chỉ hành động hoặc cách thức làm việc không nghiêm túc hoặc quá phóng túng.

Ví dụ (4)
  • 1."Rửng mỡ."
  • 2."Đồ quẩng mỡ!"
  • 3."Cậu ấy quẩng mỡ suốt cả buổi mà không làm xong việc."
  • 4."Đừng có quẩng mỡ nữa, hãy tập trung vào nhiệm vụ đi!"

Lưu ý khi sử dụng "quẩng mỡ"

Lưu ý về động từ

"quẩng mỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quẩng mỡ"

quẩng mỡ là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) có nghĩa là như rửng mỡ, chỉ hành động hoặc cách thức làm việc không nghiêm túc hoặc quá phóng túng. Ví dụ: "Rửng mỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này