quẩng mỡ
Định nghĩa
Nghĩa 1: quẩng mỡ (Động từ)
(Thông tục) có nghĩa là như rửng mỡ, chỉ hành động hoặc cách thức làm việc không nghiêm túc hoặc quá phóng túng.
- 1."Rửng mỡ."
- 2."Đồ quẩng mỡ!"
- 3."Cậu ấy quẩng mỡ suốt cả buổi mà không làm xong việc."
- 4."Đừng có quẩng mỡ nữa, hãy tập trung vào nhiệm vụ đi!"
Lưu ý khi sử dụng "quẩng mỡ"
Lưu ý về động từ
"quẩng mỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "quẩng mỡ"
quẩng mỡ là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) có nghĩa là như rửng mỡ, chỉ hành động hoặc cách thức làm việc không nghiêm túc hoặc quá phóng túng. Ví dụ: "Rửng mỡ."
Từ liên quan
quẩn
Bị vướng víu hoặc cản trở trong quá trình di chuyển.
quẩn quanh
Quẩn quanh có nghĩa là đi lại nhiều lần trong một khu vực nhỏ hoặc không có mục đích rõ ràng.
quẩng
(thú vật) trong trạng thái hưng phấn, kích thích, thể hiện qua những hành động chạy nhảy, tung chân lên một cách khác thường.
quẩy
Món ăn được làm từ bột mì, có hình dạng thỏi dài và được rán phồng.
quẫn
Ở trong trạng thái rối trí, không biết phải làm gì để giải quyết vấn đề.
quẫn bách
Trong tình trạng khốn cùng, ngặt nghèo đến mức không biết phải làm thế nào, không có cách nào để thoát ra.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.