quẩng
Định nghĩa
Nghĩa 1: quẩng (Tính từ)
(thú vật) trong trạng thái hưng phấn, kích thích, thể hiện qua những hành động chạy nhảy, tung chân lên một cách khác thường.
- 1."Con chó thấy chủ chạy quẩng lên, vẫy đuôi mừng."
- 2."Chim chích choè bay lượn quẩng trên cành cây."
- 3."Mèo con quẩng nhảy quanh khi nhìn thấy một con chuột."
Lưu ý khi sử dụng "quẩng"
Lưu ý về tính từ
"quẩng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "quẩng"
quẩng là tính từ trong tiếng Việt. (thú vật) trong trạng thái hưng phấn, kích thích, thể hiện qua những hành động chạy nhảy, tung chân lên một cách khác thường. Ví dụ: "Con chó thấy chủ chạy quẩng lên, vẫy đuôi mừng."
Từ liên quan
quầy quậy
(Khẩu ngữ) biểu thị hành động lắc lư mạnh hơn so với nguây nguẩy.
quẩn
Bị vướng víu hoặc cản trở trong quá trình di chuyển.
quẩn quanh
Quẩn quanh có nghĩa là đi lại nhiều lần trong một khu vực nhỏ hoặc không có mục đích rõ ràng.
quẩng mỡ
(Thông tục) có nghĩa là như rửng mỡ, chỉ hành động hoặc cách thức làm việc không nghiêm túc hoặc quá phóng túng.
quẩy
Món ăn được làm từ bột mì, có hình dạng thỏi dài và được rán phồng.
quẫn
Ở trong trạng thái rối trí, không biết phải làm gì để giải quyết vấn đề.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.