quẩng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quẩng (Tính từ)

(thú vật) trong trạng thái hưng phấn, kích thích, thể hiện qua những hành động chạy nhảy, tung chân lên một cách khác thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Con chó thấy chủ chạy quẩng lên, vẫy đuôi mừng."
  • 2."Chim chích choè bay lượn quẩng trên cành cây."
  • 3."Mèo con quẩng nhảy quanh khi nhìn thấy một con chuột."

Lưu ý khi sử dụng "quẩng"

Lưu ý về tính từ

"quẩng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quẩng"

quẩng là tính từ trong tiếng Việt. (thú vật) trong trạng thái hưng phấn, kích thích, thể hiện qua những hành động chạy nhảy, tung chân lên một cách khác thường. Ví dụ: "Con chó thấy chủ chạy quẩng lên, vẫy đuôi mừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này