quạu quọ
Định nghĩa
Nghĩa 1: quạu quọ (Tính từ)
Chỉ tính cách hoặc thái độ khó tính, hay cằn nhằn về một điều gì đó.
- 1."Ông ấy lúc nào cũng quạu quọ với mọi người xung quanh."
- 2."Cô ta có vẻ quạu quọ khi không được phục vụ nhanh chóng."
- 3."Nếu bạn quạu quọ mãi, chẳng ai muốn nói chuyện với bạn đâu."
Nghĩa 2: quạu quọ (Động từ)
Hành động cằn nhằn hoặc phàn nàn một cách khó chịu.
- 1."Anh ta luôn quạu quọ về cái máy lạnh không hoạt động."
- 2."Hôm nay cô ấy lại quạu quọ vì bị kẹt xe lâu quá."
- 3."Đừng quạu quọ nữa, hãy tìm cách giải quyết vấn đề đi."
Lưu ý khi sử dụng "quạu quọ"
Lưu ý về động từ
"quạu quọ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"quạu quọ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "quạu quọ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "quạu quọ"
quạu quọ là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ tính cách hoặc thái độ khó tính, hay cằn nhằn về một điều gì đó. Ví dụ: "Ông ấy lúc nào cũng quạu quọ với mọi người xung quanh."
Từ liên quan
quạt trần
Quạt điện được thiết kế để treo trên trần nhà, giúp làm mát cho không gian.
quạt điện
Thiết bị điện sử dụng để tạo ra gió, giúp làm mát không khí trong không gian sống hoặc làm việc.
quạu
Cá tính hoặc tâm trạng tỏ ra khó chịu, hay cằn nhằn.
quả
(Khẩu ngữ) món lợi thu được từ việc làm ăn, buôn bán.
quả báo
Kết quả của những hành động, sự việc xảy ra trước đó, thường liên quan đến hậu quả của việc làm xấu.
quả cân
Vật có khối lượng nhất định, được sử dụng để xác định trọng lượng của các vật khác bằng cái cân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.