quả

Danh từTrợ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quả (Danh từ)

(Khẩu ngữ) món lợi thu được từ việc làm ăn, buôn bán.

Ví dụ (3)
  • 1."Thắng quả đậm."
  • 2."Trúng quả."
  • 3."Lần này, bọn mình chắc chắn sẽ thắng quả lớn."
2
Trợ từ

Nghĩa 2: quả (Trợ từ)

Từ dùng để thể hiện sự xác nhận dứt khoát, đúng là như vậy.

Ví dụ (4)
  • 1."Nói quả không sai."
  • 2."Quả có thế thật."
  • 3."Bài ấy quả là khó."
  • 4."Câu trả lời của bạn quả rất chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "quả"

Lưu ý về danh từ

"quả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quả" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quả"

quả là danh từ, trợ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) món lợi thu được từ việc làm ăn, buôn bán. Ví dụ: "Thắng quả đậm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này