quả báo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quả báo (Danh từ)

Kết quả của những hành động, sự việc xảy ra trước đó, thường liên quan đến hậu quả của việc làm xấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta đã làm nhiều điều xấu, giờ gặp quả báo thì cũng phải chịu thôi."
  • 2."Mỗi người đều phải trả giá cho những sai lầm của mình, đó gọi là quả báo."
  • 3."Nhiều người tin rằng làm điều tốt sẽ nhận lại quả báo tốt trong cuộc sống."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quả báo (Danh từ)

Sự phản ánh hoặc kết quả rõ ràng từ một hành vi nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Quả báo không chờ đợi ai, mọi việc đều có lý do của nó."
  • 2."Khi mình giúp đỡ người khác, quả báo thường đến bất ngờ và đầy tích cực."
  • 3."Cô ấy luôn nghĩ rằng quả báo sẽ đến với những ai gây tổn thương cho người khác."

Lưu ý khi sử dụng "quả báo"

Lưu ý về danh từ

"quả báo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quả báo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quả báo"

quả báo là danh từ trong tiếng Việt. Kết quả của những hành động, sự việc xảy ra trước đó, thường liên quan đến hậu quả của việc làm xấu. Ví dụ: "Anh ta đã làm nhiều điều xấu, giờ gặp quả báo thì cũng phải chịu thôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này