quát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quát (Động từ)

Nói lớn tiếng để mắng mỏ hoặc ra lệnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Quát cho một trận."
  • 2."Nói như quát vào tai."
  • 3."Bố quát con vì chưa làm bài."
  • 4."Cô giáo quát cả lớp khi thấy học sinh nói chuyện."

Lưu ý khi sử dụng "quát"

Lưu ý về động từ

"quát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quát"

quát là động từ trong tiếng Việt. Nói lớn tiếng để mắng mỏ hoặc ra lệnh. Ví dụ: "Quát cho một trận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này