quanh đi quẩn lại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quanh đi quẩn lại (Động từ)

Di chuyển quanh một điểm mà không có sự thay đổi vị trí rõ ràng, hoặc lặp đi lặp lại một hành động mà không đạt được kết quả mong muốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã quanh đi quẩn lại trong nhà nhưng không tìm thấy chìa khóa."
  • 2."Chúng ta cứ quanh đi quẩn lại trong công viên mà không tìm ra lối thoát."
  • 3."Sau khi quanh đi quẩn lại suốt buổi sáng, cuối cùng tôi cũng tìm được đáp án."

Lưu ý khi sử dụng "quanh đi quẩn lại"

Lưu ý về động từ

"quanh đi quẩn lại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quanh đi quẩn lại"

quanh đi quẩn lại là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển quanh một điểm mà không có sự thay đổi vị trí rõ ràng, hoặc lặp đi lặp lại một hành động mà không đạt được kết quả mong muốn. Ví dụ: "Tôi đã quanh đi quẩn lại trong nhà nhưng không tìm thấy chìa khóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này