quay

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quay (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hỏi một cách vặn vẹo, cặn kẽ (thường dùng khi đề cập đến việc hỏi bài hoặc thi cử).

Ví dụ (3)
  • 1."Bị thầy giáo quay."
  • 2."Quay một lúc, không biết đường nào mà trả lời."
  • 3."Bạn tôi bị quay liên tục trong kỳ thi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quay (Danh từ)

Đồ chơi của trẻ em, thường làm bằng gỗ, khi chơi trẻ em đánh cho quay tít.

Ví dụ (3)
  • 1."Đẽo quay."
  • 2.""Cái quay búng sẵn trên trời, Mờ mờ nhân ảnh như người đi đêm.""
  • 3."Món quà sinh nhật của tôi là một cái quay nhiều màu sắc."

Lưu ý khi sử dụng "quay"

Lưu ý về động từ

"quay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quay"

quay là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hỏi một cách vặn vẹo, cặn kẽ (thường dùng khi đề cập đến việc hỏi bài hoặc thi cử). Ví dụ: "Bị thầy giáo quay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này