quay cuồng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quay cuồng (Động từ)

Hành động một cách ráo riết trong tình trạng bị tác động hay kiểm soát hoàn toàn.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong cái nóng nực của mùa hè, tôi cảm thấy mình quay cuồng giữa những công việc không ngừng nghỉ."
  • 2."Khi bão đến, mọi người quay cuồng chạy tìm nơi trú ẩn an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "quay cuồng"

Lưu ý về động từ

"quay cuồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quay cuồng"

quay cuồng là động từ trong tiếng Việt. Hành động một cách ráo riết trong tình trạng bị tác động hay kiểm soát hoàn toàn. Ví dụ: "Trong cái nóng nực của mùa hè, tôi cảm thấy mình quay cuồng giữa những công việc không ngừng nghỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này