quạnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quạnh (Tính từ)

Vắng vẻ, yên ắng, tạo cảm giác trống trải và buồn bã.

Ví dụ (3)
  • 1."Vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp (tng)"
  • 2."Căn phòng quạnh vắng khiến tôi cảm thấy cô đơn."
  • 3."Sau trận mưa, con đường trở nên quạnh quẽ không còn ai đi lại."

Lưu ý khi sử dụng "quạnh"

Lưu ý về tính từ

"quạnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quạnh"

quạnh là tính từ trong tiếng Việt. Vắng vẻ, yên ắng, tạo cảm giác trống trải và buồn bã. Ví dụ: "Vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này