quại
Định nghĩa
Nghĩa 1: quại (Động từ)
(Khẩu ngữ) đấm thật mạnh bằng nắm đấm.
- 1."Quại cho một quả vào mặt."
- 2."Hắn quại thằng kia một cú, khiến nó ngã lăn ra đất."
- 3."Cô ấy có thể quại nếu bị khiêu khích."
Lưu ý khi sử dụng "quại"
Lưu ý về động từ
"quại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "quại"
quại là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đấm thật mạnh bằng nắm đấm. Ví dụ: "Quại cho một quả vào mặt."
Từ liên quan
quạ đội lốt công
Nói đến những người giả tạo, mạo nhận hoặc làm ra vẻ ngoài cao quý nhưng thực chất không phải vậy.
quạc
(Thông tục) mở miệng ra để nói một cách to tiếng hoặc ồn ào.
quạch
Cây leo thuộc họ cà phê, có lá màu nâu đậm và vỏ cây rất đắng, thường được dùng trong việc ăn trầu.
quạnh
Vắng vẻ, yên ắng, tạo cảm giác trống trải và buồn bã.
quạnh hiu
Có cảm giác vắng vẻ, cô đơn, không có người qua lại.
quạnh quẽ
Bộc lộ tình trạng cô đơn, vắng vẻ, không có tiếng động hay sự sống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.