quạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quạch (Danh từ)

Cây leo thuộc họ cà phê, có lá màu nâu đậm và vỏ cây rất đắng, thường được dùng trong việc ăn trầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Quạch là một thành phần không thể thiếu trong các món ăn trầu của người Việt."
  • 2."Hạt quạch khi rang lên có vị rất đắng nhưng lại được yêu thích trong các cách chế biến truyền thống."

Lưu ý khi sử dụng "quạch"

Lưu ý về danh từ

"quạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quạch"

quạch là danh từ trong tiếng Việt. Cây leo thuộc họ cà phê, có lá màu nâu đậm và vỏ cây rất đắng, thường được dùng trong việc ăn trầu. Ví dụ: "Quạch là một thành phần không thể thiếu trong các món ăn trầu của người Việt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này