quạnh quẽ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quạnh quẽ (Tính từ)

Bộc lộ tình trạng cô đơn, vắng vẻ, không có tiếng động hay sự sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà quạnh quẽ, một mình một bóng."
  • 2.""Non Kì quạnh quẽ trăng treo, Bến Phì gió thổi đìu hiu mấy gò.""
  • 3."Cái sân vườn chiều nay trống vắng quạnh quẽ."
  • 4."Trong căn phòng quạnh quẽ, tiếng đồng hồ ticking nghe rõ từng nhịp."

Lưu ý khi sử dụng "quạnh quẽ"

Lưu ý về tính từ

"quạnh quẽ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quạnh quẽ"

quạnh quẽ là tính từ trong tiếng Việt. Bộc lộ tình trạng cô đơn, vắng vẻ, không có tiếng động hay sự sống. Ví dụ: "Nhà quạnh quẽ, một mình một bóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này