quạnh quẽ
Định nghĩa
Nghĩa 1: quạnh quẽ (Tính từ)
Bộc lộ tình trạng cô đơn, vắng vẻ, không có tiếng động hay sự sống.
- 1."Nhà quạnh quẽ, một mình một bóng."
- 2.""Non Kì quạnh quẽ trăng treo, Bến Phì gió thổi đìu hiu mấy gò.""
- 3."Cái sân vườn chiều nay trống vắng quạnh quẽ."
- 4."Trong căn phòng quạnh quẽ, tiếng đồng hồ ticking nghe rõ từng nhịp."
Lưu ý khi sử dụng "quạnh quẽ"
Lưu ý về tính từ
"quạnh quẽ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "quạnh quẽ"
quạnh quẽ là tính từ trong tiếng Việt. Bộc lộ tình trạng cô đơn, vắng vẻ, không có tiếng động hay sự sống. Ví dụ: "Nhà quạnh quẽ, một mình một bóng."
Từ liên quan
quại
(Khẩu ngữ) đấm thật mạnh bằng nắm đấm.
quạnh
Vắng vẻ, yên ắng, tạo cảm giác trống trải và buồn bã.
quạnh hiu
Có cảm giác vắng vẻ, cô đơn, không có người qua lại.
quạnh vắng
Rất vắng vẻ, tạo cảm giác trống trải và cô đơn.
quạt
Đồ vật dùng để làm cho không khí chuyển động, tạo ra gió.
quạt bàn
Quạt điện nhỏ, thường được đặt trên bàn hoặc dưới sàn nhà để làm mát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.