quăng quật

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quăng quật (Động từ)

Lăn lộn một cách vất vả, khó nhọc để kiếm sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Suốt ngày quăng quật với cơm áo."
  • 2."Họ phải quăng quật mới có thể trang trải cuộc sống."
  • 3."Giữa cái lạnh giá, những người lao động vẫn quăng quật để mưu sinh."

Lưu ý khi sử dụng "quăng quật"

Lưu ý về động từ

"quăng quật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quăng quật"

quăng quật là động từ trong tiếng Việt. Lăn lộn một cách vất vả, khó nhọc để kiếm sống. Ví dụ: "Suốt ngày quăng quật với cơm áo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này