quăn
Định nghĩa
Nghĩa 1: quăn (Tính từ)
Ở trạng thái cong hoặc cuộn lại, không còn thẳng.
- 1."Vở bị quăn góc."
- 2."Tóc uốn quăn."
- 3."Chiếc lá đã quăn lại sau cơn mưa."
- 4."Sợi dây điện bị quăn, khó sử dụng."
Lưu ý khi sử dụng "quăn"
Lưu ý về tính từ
"quăn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "quăn"
quăn là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái cong hoặc cuộn lại, không còn thẳng. Ví dụ: "Vở bị quăn góc."
Từ liên quan
quýt
Cây ăn quả thuộc họ với cam, có lá nhỏ và quả tròn, vỏ mỏng dễ bóc.
quýt làm cam chịu
Câu nói dùng để chỉ một người có tính cách nhẫn nhịn, chịu đựng những khó khăn mà không phàn nàn.
quăm quắm
Từ dùng để diễn tả vẻ nhìn gườm gườm, không chớp mắt, tạo cảm giác dễ sợ.
quăn queo
Có hình dạng quăn hoặc rối rắm, thường dùng để miêu tả vật thể.
quăng
Từ dùng trong phương ngữ có nghĩa là vứt bỏ hoặc ném đi một vật nào đó.
quăng quật
Lăn lộn một cách vất vả, khó nhọc để kiếm sống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.