quăn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quăn (Tính từ)

Ở trạng thái cong hoặc cuộn lại, không còn thẳng.

Ví dụ (4)
  • 1."Vở bị quăn góc."
  • 2."Tóc uốn quăn."
  • 3."Chiếc lá đã quăn lại sau cơn mưa."
  • 4."Sợi dây điện bị quăn, khó sử dụng."

Lưu ý khi sử dụng "quăn"

Lưu ý về tính từ

"quăn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quăn"

quăn là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái cong hoặc cuộn lại, không còn thẳng. Ví dụ: "Vở bị quăn góc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này