quĩ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quĩ (Danh từ)

Quĩ là một nhóm tiền hay tài sản được dùng cho mục đích cụ thể, thường là để hỗ trợ một hoạt động hoặc một dự án nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã đóng góp một số tiền vào quĩ vì trẻ em nghèo."
  • 2."Quĩ giáo dục này sẽ giúp đỡ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn."
  • 3."Công ty đã thành lập một quĩ cộng đồng để hỗ trợ các hoạt động từ thiện."
2
Động từ

Nghĩa 2: quĩ (Động từ)

Quĩ là hành động tích lũy hoặc góp chung tài sản, tiền bạc cho một mục đích chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta nên quĩ lại một ít tiền hàng tháng để chuẩn bị cho chuyến du lịch."
  • 2."Cả nhóm đã quyết định quĩ để mua quà cho thầy cô vào cuối năm học."
  • 3."Chị ấy thường quĩ tiền để tham gia các hoạt động xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "quĩ"

Lưu ý về động từ

"quĩ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quĩ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quĩ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quĩ"

quĩ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Quĩ là một nhóm tiền hay tài sản được dùng cho mục đích cụ thể, thường là để hỗ trợ một hoạt động hoặc một dự án nào đó. Ví dụ: "Tôi đã đóng góp một số tiền vào quĩ vì trẻ em nghèo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này