quĩ tiết kiệm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quĩ tiết kiệm (Danh từ)

Một quỹ được thành lập để tiết kiệm tiền cho các mục đích nhất định trong tương lai.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã mở một quĩ tiết kiệm để chuẩn bị cho chuyến du lịch vào năm sau."
  • 2."Gia đình chúng tôi thường đóng góp vào quĩ tiết kiệm để mua nhà."
  • 3."Cô ấy khuyên tôi nên bắt đầu một quĩ tiết kiệm để có tiền khi cần gấp."

Lưu ý khi sử dụng "quĩ tiết kiệm"

Lưu ý về danh từ

"quĩ tiết kiệm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quĩ tiết kiệm"

quĩ tiết kiệm là danh từ trong tiếng Việt. Một quỹ được thành lập để tiết kiệm tiền cho các mục đích nhất định trong tương lai. Ví dụ: "Tôi đã mở một quĩ tiết kiệm để chuẩn bị cho chuyến du lịch vào năm sau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này