quang phổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quang phổ (Danh từ)

Dải ánh sáng nhiều màu sắc thu được khi phân tích chùm ánh sáng phức tạp bằng dụng cụ thích hợp.

Ví dụ (2)
  • 1."Quang phổ của ánh sáng mặt trời cho thấy nhiều màu sắc khác nhau."
  • 2."Khi sử dụng lăng kính, ta có thể nhìn thấy quang phổ của ánh sáng."

Lưu ý khi sử dụng "quang phổ"

Lưu ý về danh từ

"quang phổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quang phổ"

quang phổ là danh từ trong tiếng Việt. Dải ánh sáng nhiều màu sắc thu được khi phân tích chùm ánh sáng phức tạp bằng dụng cụ thích hợp. Ví dụ: "Quang phổ của ánh sáng mặt trời cho thấy nhiều màu sắc khác nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này