quang minh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quang minh (Tính từ)

Từ ít sử dụng, có nghĩa là rõ ràng và sáng tỏ.

Ví dụ (4)
  • 1."Hành động quang minh."
  • 2."Người quang minh chính trực."
  • 3."Sự thật cần được trình bày một cách quang minh."
  • 4."Cần có những quyết định quang minh trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "quang minh"

Lưu ý về tính từ

"quang minh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quang minh"

quang minh là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít sử dụng, có nghĩa là rõ ràng và sáng tỏ. Ví dụ: "Hành động quang minh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này