quang năng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quang năng (Danh từ)

Năng lượng từ ánh sáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyển hoá quang năng thành nhiệt năng."
  • 2."Cây xanh sử dụng quang năng để thực hiện quá trình quang hợp."
  • 3."Tấm pin mặt trời chuyển đổi quang năng thành điện năng."

Lưu ý khi sử dụng "quang năng"

Lưu ý về danh từ

"quang năng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quang năng"

quang năng là danh từ trong tiếng Việt. Năng lượng từ ánh sáng. Ví dụ: "Chuyển hoá quang năng thành nhiệt năng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này