quang minh chính đại

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quang minh chính đại (Tính từ)

Có nghĩa là ngay thẳng, rõ ràng, công bằng và chính xác, thường được dùng để chỉ những người hoặc hành động mang tính chất chính đáng và trung thực.

Ví dụ (3)
  • 1."Người lãnh đạo ấy luôn hoạt động quang minh chính đại, không bao giờ lợi dụng chức quyền."
  • 2."Chúng ta cần lựa chọn những sản phẩm quang minh chính đại để bảo vệ sức khỏe của mình."
  • 3."Hành động của cô ấy quang minh chính đại đã giúp mọi người tin tưởng hơn vào công ty."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quang minh chính đại (Danh từ)

Dùng để chỉ các hành động, cách thức mà con người hoặc tổ chức thực hiện với đạo đức cao và không khuất tất.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty luôn hoạt động theo nguyên tắc quang minh chính đại, không bao giờ tham nhũng."
  • 2."Trong xã hội, mọi người đều mong muốn sống và làm việc quang minh chính đại."
  • 3."Chúng ta cần có những hoạt động quang minh chính đại để xây dựng lòng tin giữa các thành viên."

Lưu ý khi sử dụng "quang minh chính đại"

Lưu ý về tính từ

"quang minh chính đại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quang minh chính đại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quang minh chính đại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quang minh chính đại"

quang minh chính đại là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là ngay thẳng, rõ ràng, công bằng và chính xác, thường được dùng để chỉ những người hoặc hành động mang tính chất chính đáng và trung thực. Ví dụ: "Người lãnh đạo ấy luôn hoạt động quang minh chính đại, không bao giờ lợi dụng chức quyền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này