quang hợp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quang hợp (Danh từ)

Quá trình sinh học trong thực vật và vi khuẩn, tạo ra chất hữu cơ từ carbon và nước dưới tác động của ánh sáng.

Ví dụ (2)
  • 1."Quang hợp là quá trình quan trọng giúp thực vật sản xuất ra oxy."
  • 2."Trong quá trình quang hợp, cây xanh hấp thu ánh sáng mặt trời để tạo ra thức ăn."

Lưu ý khi sử dụng "quang hợp"

Lưu ý về danh từ

"quang hợp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quang hợp"

quang hợp là danh từ trong tiếng Việt. Quá trình sinh học trong thực vật và vi khuẩn, tạo ra chất hữu cơ từ carbon và nước dưới tác động của ánh sáng. Ví dụ: "Quang hợp là quá trình quan trọng giúp thực vật sản xuất ra oxy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này