quán xuyến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quán xuyến (Động từ)

Từ dùng để biểu thị việc bao trùm và chi phối toàn bộ một khía cạnh nào đó trong quan điểm hoặc tư tưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tư tưởng nhân đạo quán xuyến toàn bộ tác phẩm."
  • 2."Ý chí quyết tâm quán xuyến mọi nỗ lực của cả đội."
  • 3."Tinh thần đoàn kết quán xuyến các hoạt động của tổ chức."

Lưu ý khi sử dụng "quán xuyến"

Lưu ý về động từ

"quán xuyến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quán xuyến"

quán xuyến là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để biểu thị việc bao trùm và chi phối toàn bộ một khía cạnh nào đó trong quan điểm hoặc tư tưởng. Ví dụ: "Tư tưởng nhân đạo quán xuyến toàn bộ tác phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này