quáng gà

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quáng gà (Tính từ)

(mắt) khi nhìn không rõ trong điều kiện ánh sáng yếu, có thể thấy mờ hoặc không rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắt quáng gà lúc trời tối."
  • 2."Sau một thời gian không đeo kính, tớ thấy mắt mình bắt đầu quáng gà."
  • 3."Bây giờ nhìn trong bóng tối, mình cảm thấy như đang quáng gà."

Lưu ý khi sử dụng "quáng gà"

Lưu ý về tính từ

"quáng gà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quáng gà"

quáng gà là tính từ trong tiếng Việt. (mắt) khi nhìn không rõ trong điều kiện ánh sáng yếu, có thể thấy mờ hoặc không rõ ràng. Ví dụ: "Mắt quáng gà lúc trời tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này