quán triệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quán triệt (Động từ)

Hiểu một cách sâu sắc và thể hiện đầy đủ qua hành động, hoạt động.

Ví dụ (4)
  • 1."Quán triệt đường lối."
  • 2."Quán triệt tinh thần."
  • 3."Quán triệt nghị quyết."
  • 4."Chúng tôi cần quán triệt các nguyên tắc làm việc trong nhóm."

Lưu ý khi sử dụng "quán triệt"

Lưu ý về động từ

"quán triệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quán triệt"

quán triệt là động từ trong tiếng Việt. Hiểu một cách sâu sắc và thể hiện đầy đủ qua hành động, hoạt động. Ví dụ: "Quán triệt đường lối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này