quân sự

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quân sự (Danh từ)

Hoạt động liên quan đến việc xây dựng các lực lượng vũ trang và thực hiện các cuộc đấu tranh vũ trang một cách tổng quát.

Ví dụ (2)
  • 1."Đường lối quân sự quyết định sự thành bại của quốc gia."
  • 2."Việc quân sự trong thời bình cũng rất quan trọng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quân sự (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ phong cách làm việc nghiêm túc, khẩn trương và gọn gàng, giống như trong môi trường quân đội.

Ví dụ (2)
  • 1."Có tác phong quân sự nên mọi việc được tiến hành nhanh chóng."
  • 2."Anh ấy luôn làm việc với thái độ quân sự."

Lưu ý khi sử dụng "quân sự"

Lưu ý về tính từ

"quân sự" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quân sự" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quân sự" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quân sự"

quân sự là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hoạt động liên quan đến việc xây dựng các lực lượng vũ trang và thực hiện các cuộc đấu tranh vũ trang một cách tổng quát. Ví dụ: "Đường lối quân sự quyết định sự thành bại của quốc gia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này