quân sư quạt mo
Định nghĩa
Nghĩa 1: quân sư quạt mo (Danh từ)
Người giúp đỡ, tư vấn cho một lãnh đạo, thường trong bối cảnh không chính thức và với mục đích tốt.
- 1."Trong công ty, anh ấy là quân sư quạt mo cho giám đốc, luôn có những ý tưởng hay."
- 2."Chị ấy thường nghe lời quân sư quạt mo của bạn bè trước khi quyết định lớn."
- 3."Mình cần một quân sư quạt mo để quanh bàn bạc kế hoạch cho chuyến đi."
Nghĩa 2: quân sư quạt mo (Động từ)
Hành động giúp đỡ hoặc tư vấn một cách không chính thức.
- 1."Mỗi khi có vấn đề, tôi thường quân sư quạt mo cho đồng nghiệp của mình."
- 2."Anh ta rất giỏi trong việc quân sư quạt mo cho người khác về cách đầu tư."
- 3."Cô ấy thích quân sư quạt mo cho nhóm bạn trong những chuyến du lịch."
Lưu ý khi sử dụng "quân sư quạt mo"
Lưu ý về động từ
"quân sư quạt mo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"quân sư quạt mo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "quân sư quạt mo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "quân sư quạt mo"
quân sư quạt mo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người giúp đỡ, tư vấn cho một lãnh đạo, thường trong bối cảnh không chính thức và với mục đích tốt. Ví dụ: "Trong công ty, anh ấy là quân sư quạt mo cho giám đốc, luôn có những ý tưởng hay."
Từ liên quan
quân quản
Hành động quản lý được thực hiện bởi quân đội trong các tình huống đặc biệt.
quân sĩ
(Từ cũ) là thuật ngữ chỉ những người lính, thường là trong bối cảnh quân đội.
quân sư
(Khẩu ngữ) người tư vấn, giúp đỡ bằng cách đưa ra phương án, ý tưởng để giải quyết khó khăn cho người khác.
quân số
Số lượng quân lính trong một đơn vị quân đội.
quân sự
Hoạt động liên quan đến việc xây dựng các lực lượng vũ trang và thực hiện các cuộc đấu tranh vũ trang một cách tổng quát.
quân thù
Những kẻ gây hại nghiêm trọng cho đất nước và dân tộc, thường được căm ghét.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.