quân sư quạt mo

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quân sư quạt mo (Danh từ)

Người giúp đỡ, tư vấn cho một lãnh đạo, thường trong bối cảnh không chính thức và với mục đích tốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong công ty, anh ấy là quân sư quạt mo cho giám đốc, luôn có những ý tưởng hay."
  • 2."Chị ấy thường nghe lời quân sư quạt mo của bạn bè trước khi quyết định lớn."
  • 3."Mình cần một quân sư quạt mo để quanh bàn bạc kế hoạch cho chuyến đi."
2
Động từ

Nghĩa 2: quân sư quạt mo (Động từ)

Hành động giúp đỡ hoặc tư vấn một cách không chính thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi có vấn đề, tôi thường quân sư quạt mo cho đồng nghiệp của mình."
  • 2."Anh ta rất giỏi trong việc quân sư quạt mo cho người khác về cách đầu tư."
  • 3."Cô ấy thích quân sư quạt mo cho nhóm bạn trong những chuyến du lịch."

Lưu ý khi sử dụng "quân sư quạt mo"

Lưu ý về động từ

"quân sư quạt mo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quân sư quạt mo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quân sư quạt mo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quân sư quạt mo"

quân sư quạt mo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người giúp đỡ, tư vấn cho một lãnh đạo, thường trong bối cảnh không chính thức và với mục đích tốt. Ví dụ: "Trong công ty, anh ấy là quân sư quạt mo cho giám đốc, luôn có những ý tưởng hay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này