quấn quýt
Định nghĩa
Nghĩa 1: quấn quýt (Động từ)
Thường xuyên ở bên nhau như thể không thể tách rời, vì tình cảm yêu mến và quyến luyến.
- 1."Hai đứa lúc nào cũng quấn quýt bên nhau."
- 2."Những chú chó nhỏ quấn quýt bên chân chủ."
- 3."Cặp đôi quấn quýt nhau trong công viên, không rời mắt khỏi nhau."
Lưu ý khi sử dụng "quấn quýt"
Lưu ý về động từ
"quấn quýt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "quấn quýt"
quấn quýt là động từ trong tiếng Việt. Thường xuyên ở bên nhau như thể không thể tách rời, vì tình cảm yêu mến và quyến luyến. Ví dụ: "Hai đứa lúc nào cũng quấn quýt bên nhau."
Từ liên quan
quảy
Hành động xách hoặc mang một vật nặng trên tay hay vai.
quấn
Hành động bám theo hoặc ở gần ai đó, không rời xa vì tình cảm hoặc sự gắn bó.
quấn quít
Diễn tả hành động ôm chặt hay bám sát một cách thân mật.
quất
Cây nhỏ thuộc họ cam quýt, có quả tròn, nhỏ hơn quýt, vị chua, vỏ màu vàng đỏ khi chín, thường được trồng làm cảnh và để lấy quả.
quất hồng bì
Quất hồng bì là một loại trái cây có hình dáng giống quả quất, có màu vàng, thường được dùng để làm thức uống hoặc trang trí trong ngày Tết.
quấy
Nấu chín bằng cách vừa đun vừa quấy liên tục.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.