quấy

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quấy (Động từ)

Nấu chín bằng cách vừa đun vừa quấy liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Quấy bột cho đều."
  • 2."Quấy bánh đúc trên bếp."
  • 3."Cô ấy quấy soup mọi lúc."
2
Động từ

Nghĩa 2: quấy (Động từ)

Gây rắc rối, cản trở, không để cho yên ổn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chưa sáng đã mò đến quấy."
  • 2."Đừng quấy rầy khi tôi đang làm việc."
  • 3."Hàng xóm thường quấy nhiễu vào buổi tối."
3
Tính từ

Nghĩa 3: quấy (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Nghịch ngợm một cách vui nhộn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiết mục ấy quấy quá."
  • 2."Tính thằng bé rất quấy."
  • 3."Cô bé thật quấy, lúc nào cũng làm trò."
4
Tính từ

Nghĩa 4: quấy (Tính từ)

(Phương ngữ) Sai, trái với lẽ phải.

Ví dụ (2)
  • 1."Nói rõ phải quấy."
  • 2."Hành động của anh ta thật quấy."

Lưu ý khi sử dụng "quấy"

Lưu ý về động từ

"quấy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"quấy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "quấy" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quấy"

quấy là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Nấu chín bằng cách vừa đun vừa quấy liên tục. Ví dụ: "Quấy bột cho đều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này