quảy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quảy (Động từ)

Hành động xách hoặc mang một vật nặng trên tay hay vai.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy quảy gánh hàng hóa lên vai để đi chợ."
  • 2."Anh ta quảy chiếc ba lô nặng trĩu trên lưng khi leo núi."

Lưu ý khi sử dụng "quảy"

Lưu ý về động từ

"quảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quảy"

quảy là động từ trong tiếng Việt. Hành động xách hoặc mang một vật nặng trên tay hay vai. Ví dụ: "Cô ấy quảy gánh hàng hóa lên vai để đi chợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này