quấn quít
Định nghĩa
Nghĩa 1: quấn quít (Động từ)
Diễn tả hành động ôm chặt hay bám sát một cách thân mật.
- 1."Cô ấy quấn quít bên cha khi đi dạo trong công viên."
- 2."Hai đứa trẻ quấn quít nhau khi chơi đùa."
- 3."Chó thường quấn quít bên chủ mỗi khi được vuốt ve."
Nghĩa 2: quấn quít (Tính từ)
Diễn tả trạng thái gần gũi, gắn bó hoặc thân thiết.
- 1."Gia đình họ rất quấn quít với nhau trong những dịp lễ Tết."
- 2."Cặp đôi này luôn quấn quít bên nhau mọi lúc mọi nơi."
- 3."Mối quan hệ giữa họ thật quấn quít và bền chặt."
Lưu ý khi sử dụng "quấn quít"
Lưu ý về động từ
"quấn quít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"quấn quít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "quấn quít" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "quấn quít"
quấn quít là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động ôm chặt hay bám sát một cách thân mật. Ví dụ: "Cô ấy quấn quít bên cha khi đi dạo trong công viên."
Từ liên quan
quảng đại
(Từ cũ) Rộng rãi và độ lượng, thể hiện sự khoan dung và bao dung.
quảy
Hành động xách hoặc mang một vật nặng trên tay hay vai.
quấn
Hành động bám theo hoặc ở gần ai đó, không rời xa vì tình cảm hoặc sự gắn bó.
quấn quýt
Thường xuyên ở bên nhau như thể không thể tách rời, vì tình cảm yêu mến và quyến luyến.
quất
Cây nhỏ thuộc họ cam quýt, có quả tròn, nhỏ hơn quýt, vị chua, vỏ màu vàng đỏ khi chín, thường được trồng làm cảnh và để lấy quả.
quất hồng bì
Quất hồng bì là một loại trái cây có hình dáng giống quả quất, có màu vàng, thường được dùng để làm thức uống hoặc trang trí trong ngày Tết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.