quấn quít

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quấn quít (Động từ)

Diễn tả hành động ôm chặt hay bám sát một cách thân mật.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy quấn quít bên cha khi đi dạo trong công viên."
  • 2."Hai đứa trẻ quấn quít nhau khi chơi đùa."
  • 3."Chó thường quấn quít bên chủ mỗi khi được vuốt ve."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quấn quít (Tính từ)

Diễn tả trạng thái gần gũi, gắn bó hoặc thân thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình họ rất quấn quít với nhau trong những dịp lễ Tết."
  • 2."Cặp đôi này luôn quấn quít bên nhau mọi lúc mọi nơi."
  • 3."Mối quan hệ giữa họ thật quấn quít và bền chặt."

Lưu ý khi sử dụng "quấn quít"

Lưu ý về động từ

"quấn quít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"quấn quít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "quấn quít" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quấn quít"

quấn quít là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động ôm chặt hay bám sát một cách thân mật. Ví dụ: "Cô ấy quấn quít bên cha khi đi dạo trong công viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này