quất

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quất (Danh từ)

Cây nhỏ thuộc họ cam quýt, có quả tròn, nhỏ hơn quýt, vị chua, vỏ màu vàng đỏ khi chín, thường được trồng làm cảnh và để lấy quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Chậu quất cảnh rất đẹp vào dịp Tết."
  • 2."Mứt quất là món ăn vặt được yêu thích trong ngày lễ."
  • 3."Quả quất nhỏ, có vị chua ngọt đặc trưng."
2
Động từ

Nghĩa 2: quất (Động từ)

Vụt mạnh bằng roi hoặc dây cứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Quất cho mấy roi để cảnh cáo."
  • 2."Con ngựa lồng lên vì bị quất mạnh."
  • 3."Anh ta quất roi vào đất để thu hút sự chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "quất"

Lưu ý về động từ

"quất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quất"

quất là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây nhỏ thuộc họ cam quýt, có quả tròn, nhỏ hơn quýt, vị chua, vỏ màu vàng đỏ khi chín, thường được trồng làm cảnh và để lấy quả. Ví dụ: "Chậu quất cảnh rất đẹp vào dịp Tết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này